Tài nguyên Thư viện

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu Thư viện

    ĐỀ ÔN TOÁN VÀO LỚP 10

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Thế (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:58' 22-04-2009
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 161
    Số lượt thích: 0 người











    TUYỂN TẬP 100 ĐỀ THI VÀO LỚP 10





























    MÔT Số Đề THI VàO THPT PHÂN BAN
    I, Phần 1 : Các đề thi vào ban cơ bản

    Đề số 1
    Câu 1 ( 3 điểm )
    Cho biểu thức :
    
    Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa .
    Rút gọn biểu thức A .
    Giải phương trình theo x khi A = -2 .
    Câu 2 ( 1 điểm )
    Giải phương trình :
    
    Câu 3 ( 3 điểm )
    Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( -2 , 2 ) và đường thẳng (D) : y = - 2(x +1) .
    Điểm A có thuộc (D) hay không ?
    Tìm a trong hàm số y = ax2 có đồ thị (P) đi qua A .
    Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (D) .
    Câu 4 ( 3 điểm )
    Cho hình vuông ABCD cố định , có độ dài cạnh là a .E là điểm đi chuyển trên đoạn CD ( E khác D ) , đường thẳng AE cắt đường thẳng BC tại F , đường thẳng vuông góc với AE tại A cắt đường thẳng CD tại K .
    Chứng minh tam giác ABF = tam giác ADK từ đó suy ra tam giác AFK vuông cân .
    Gọi I là trung điểm của FK , Chứng minh I là tâm đường tròn đi qua A , C, F , K .
    Tính số đo góc AIF , suy ra 4 điểm A , B , F , I cùng nằm trên một đường tròn .
    Đề số 2
    Câu 1 ( 2 điểm )
    Cho hàm số : y = 
    Nêu tập xác định , chiều biến thiên và vẽ đồ thi của hàm số.
    Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm ( 2 , -6 ) có hệ số góc a và tiếp xúc với đồ thị hàm số trên .
    Câu 2 ( 3 điểm )
    Cho phương trình : x2 – mx + m – 1 = 0 .
    Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 , x2 . Tính giá trị của biểu thức .
     . Từ đó tìm m để M > 0 .
    Tìm giá trị của m để biểu thức P =  đạt giá trị nhỏ nhất .
    Câu 3 ( 2 điểm )
    Giải phương trình :
    
    
    Câu 4 ( 3 điểm )
    Cho hai đường tròn (O1) và (O2) có bán kính bằng R cắt nhau tại A và B , qua A vẽ cát tuyến cắt hai đường tròn (O1) và (O2) thứ tự tại E và F , đường thẳng EC , DF cắt nhau tại P .
    Chứng minh rằng : BE = BF .
    Một cát tuyến qua A và vuông góc với AB cắt (O1) và (O2) lần lượt tại C,D . Chứng minh tứ giác BEPF , BCPD nội tiếp và BP vuông góc với EF .
    Tính diện tích phần giao nhau của hai đường tròn khi AB = R .
    Đề số 3
    Câu 1 ( 3 điểm )
    Giải bất phương trình : 
    Tìm giá trị nguyên lớn nhất của x thoả mãn .
    
    Câu 2 ( 2 điểm )
    Cho phương trình : 2x2 – ( m+ 1 )x +m – 1 = 0
    Giải phương trình khi m = 1 .
    Tìm các giá trị của m để hiệu hai nghiệm bằng tích của chúng .
    Câu3 ( 2 điểm )
    Cho hàm số : y = ( 2m + 1 )x – m + 3 (1)
    Tìm m biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A ( -2 ; 3 ) .
    Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m .
    Câu 4 ( 3 điểm )
    Cho góc vuông xOy , trên Ox , Oy lần lượt lấy hai điểm A và B sao cho OA = OB . M là một điểm bất kỳ trên AB .
    Dựng đường tròn tâm O1 đi qua M và tiếp xúc với Ox tại A , đường tròn tâm O2 đi qua M và tiếp xúc với Oy tại B , (O1) cắt (O2) tại điểm thứ hai N .
    Chứng minh tứ giác OANB là tứ giác nội tiếp và ON là phân giác của góc ANB .
    Chứng minh M nằm trên một cung tròn cố định khi M thay đổi .
    Xác định vị trí của M để khoảng cách O1O2 là ngắn nhất .
    Đề số 4 .
    Câu 1 ( 3 điểm )
    Cho biểu thức : 
    Rút gọn biểu thức .
    Tính giá trị của  khi 
    Câu 2 ( 2 điểm )
    Giải phương trình : 
    Câu 3
     
    Gửi ý kiến