Tài nguyên Thư viện

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu Thư viện

    Video giới thiệu kênh YouTube

    Trân trọng cảm ơn quý thầy cô, các anh chị và các bạn đã tham gia, quan tâm và ủng hộ trong suốt thời gian qua. Click vào đây để xem và đăng ký kênh Youtube

    DE THI CHUYEN VA DAP AN THPT NGUYEN TRAI - HAI DUONG 2012 - 2013

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thủy (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:47' 08-07-2012
    Dung lượng: 250.5 KB
    Số lượt tải: 382
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HẢI DƯƠNG


    KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN
    NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2012- 2013
    Môn thi: TOÁN (chuyên)
    Thời gian làm bài: 150 phút
    Đề thi gồm : 01 trang

    
    
    Câu I (2,0 điểm)
    Phân tích đa thức sau thành nhân tử .
    Cho x, y thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức .

    Câu II ( 2,0 điểm)
    Giải phương trình  .
    Giải hệ phương trình .
    Câu III (2,0 điểm)
    Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì (n2 + n + 1) không chia hết cho 9.
    Xét phương trình x2 – m2x + 2m + 2 = 0 (1) (ẩn x). Tìm các giá trị nguyên dương của m để phương trình (1) có nghiệm nguyên.
    Câu IV (3,0 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC ngoại tiếp đường tròn tâm O. Gọi D, E, F lần lượt là tiếp điểm của (O) với các cạnh AB, AC, BC; BO cắt EF tại I. M là điểm di chuyển trên đoạn CE.
    Tính .
    Gọi H là giao điểm của BM và EF. Chứng minh rằng nếu AM = AB thì tứ giác ABHI nội tiếp.
    Gọi N là giao điểm của BM với cung nhỏ EF của (O), P và Q lần lượt là hình chiếu của N trên các đường thẳng DE, DF. Xác định vị trí của điểm M để PQ lớn nhất.
    Câu V (1,0 điểm)
    Cho 3 số a, b, c thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .
    ----------------------------Hết----------------------------
    Họ và tên thí sinh………………………………. Số báo danh………………...………………
    Chữ kí của giám thị 1: ……………………… Chữ kí của giám thị 2: ……………………

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HẢI DƯƠNG

    KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2012 - 2013

    
    HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN (chuyên)
    Hướng dẫn chấm gồm : 03 trang
    I) HƯỚNG DẪN CHUNG.
    Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm.
    Việc chi tiết điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải được thống nhất trong Hội đồng chấm.
    Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm.
    II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.
    Câu
    Nội dung
    
    Câu I (2,0đ)
    
    
    1) 1,0 điểm
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    2) 1,0 điểm
    Có 
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu II (1,0đ)
    
    
    1)1,0 điểm
    phương trình đã cho tương đương với (1)
    
    
    Do 
    
    
    
    
    
    <=>x=2
    
    2)1,0 điểm

    
    (Do  )
    
    
    
    
    Do 
    
    
    Thay y=-x vào(2)
    
    
    Vậy hệ có nghiệm (x;y;z)=(-2;2;2).
    
    Câu III (2,0đ)
    
    
    1)1,0 điểm
    Đặt A = n2 + n + 1 do  n = 3k; n = 3k + 1; n = 3k + 2 (k  )
    
    
    * n = 3k => A không chia hết cho 9 (vì A không chia hết cho 3)
    
    
    * n = 3k + 1 => A = 9k2 + 9k + 3 không chia hết cho 9.
    
    
    * n = 3k +2 => A = 9k2 +9k+7 không chia hết cho 9
    Vậy với mọi số nguyên n thì A = n2 + n + 1 không chia hết cho 9.
    
    2)1,0 điểm
     Giả sử tồn tại m để phương trình có nghiệm x1, x2
    Theo vi-et(x1 - 1) (x2 - 1) = - m2 + 2m + 3
    
    
    Với mTa có x1x2 và x1 + x2 x1hoặc x2 nguyên và

    
    
    Với m = 1; m = 2 thay vào ta thấy phương trình đã cho vô nghiệm.
    
    
    Với m = 3 thay vào phương trình ta được nghiệm của phương trình đã cho là x =1; x = 8 thoả mãn. Vậy m= 3
    
    Câu IV (2,0đ)
    
    
    1) 1,0 điểm
    Vẽ hình đúng theo yêu cầu chung của đề 
    
    
    Gọi K là
     
    Gửi ý kiến