Tài nguyên Thư viện

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu Thư viện

    Cộng trừ đa thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nông Văn Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:08' 24-09-2010
    Dung lượng: 265.0 KB
    Số lượt tải: 305
    Số lượt thích: 0 người
    Đại số
    Lớp 7
    Häc sinh 1: S¾p xÕp Q(x) theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn
    Q(x) = x2 + 2x4 + 4x3 + 3x2- 4x -1
    Kiểm tra bài cũ
    - Học sinh 2 + Cả lớp:
    Q(x) = 2x5 +5x4- x3 + x2 - x - 1
    P(x) = -x4 + x3+ 5x+ 2
    Tính P(x) + Q(x)
    1. Q(x) = 2x4+ 4x3 + (3x2 + x2) - 4x -1
    = 2x4+ 4x3 + 4x2 - 4x -1
    Kiểm tra bài cũ
    2. Q(x) = 2x5 +5x4 - x3 + x2 - x - 1
    P(x) = -x4 + x3+ 5x+ 2
    * P(x) + Q(x)
    = 2x5 +5x- - x3 + x2 - x - 1 -x4 + x3+ 5x+ 2
    = 2x5+ (5x4 - x4) + (- x3 + x3) + x2+(5x - x)+(2 - 1)
    = 2x5+ 4x4 + x2+ 4x + 1
    Tiết 60 : Cộng, trừ đa thức một biến
    1. Cộng hai đa thức một biến
    a. Ví dụ
    Q(x) = 2x5 +5x4 - x3 + x2 - x - 1
    P(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
    Tính P(x) + Q(x)
    Cách 1:
    P(x) +Q(x) = 2x5 +5x4 - x3 + x2 - x - 1 -x4 + x3+ 5x+ 2
    = 2x5+ (5x4 - x4) + (-x3 + x3) + x2+(5x - x)+(2 - 1)
    = 2x5+ 4x4 + x2+ 4x + 1
    Cách 2: Cộng 2 đa thức theo cột dọc
    P(x) = 2x5 +5x4 - x3 + x2 - x - 1
    Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
    P(x) +Q(x) = 2x5+ 4x4 + x2 + 4x + 1
    Muốn cộng 2 đa thức một biến ta làm như thế nào?
    Tiết 60 : Cộng, trừ đa thức một biến
    1. Cộng hai đa thức một biến
    a. Ví dụ
    Q(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    P(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
    Tính P(x) + Q(x)
    b. Kết luận
    Để cộng hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện một trong hai cách sau
    Cách 1: Thực hiện theo cộng đa thức
    Cách 2: Cộng hai đa thức theo cột dọc
    Bài 44 - SGK 45
    P(x) = - 5x3 - + 8x4 + x2
    Q(x) = x2 - 5x- 2x3+ x4 -
    Tính P(x) + Q(x)
    (Dãy phải cộng theo cách 1- Dãy trái cộng theo cách 2)
    Cách 2:
    P(x) = 8x4 - 5x3 + x2 -
    Q(x) = x4 - 2x3 + x2 - 5x -
    P(x) + Q(x) = 9x4 - 7x3+2x2 - 5x + 1
    Cách 1:
    P(x) +Q(x) = - 5x3 - + 8x4 + x2 + x2 - 5x- 2x3+ x4 -
    = (8x4+x4)+(-5x3-2x3)+(x2+ x2)+( + )
    = 9x4 - 7x3+2x2 - 5x + 1
    Tiết 60 : Cộng, trừ đa thức một biến
    1. Cộng hai đa thức một biến
    a. Ví dụ
    b. Kết luận
    Cách 1: Giải theo cách trừ hai đa thức đã học
    P(x) -Q(x) = 2x5+ 6x4 - 2x3 + x2 - 6x + 1
    Cách 2: Trừ hai đa thức theo cột dọc
    2. Trừ hai đa thức một biến
    a. Ví dụ P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
    Tính P(x) - Q(x)
    P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
    Muốn trừ số A cho số B ta làm như thế nào?
    A - B = A +(-B)
    A - B = A +(-B)
    P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    Q(x) = 0 -x4 + x3 +0 + 5x + 2
    P(x) -Q(x) = (2-0)x5+ [5-(-1)]x4 +[(-1)-1]x3 + (1-0)x2 +[(-1)-5x +[(-1)+2]
    P(x) -Q(x) = 2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x + 1
    Tiết 60 : Cộng, trừ đa thức một biến
    1. Cộng hai đa thức một biến
    a. Ví dụ
    b. Kết luận
    Cách 1: Giải theo cách trừ hai đa thức đã học
    P(x) -Q(x) = 2x5+ 6x4 - 2x3 + x2 - 6x + 1
    Cách 2: Trừ hai đa thức theo cột dọc
    2. Trừ hai đa thức một biến
    a. Ví dụ P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
    Tính P(x) - Q(x)
    P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
    Q(x) = 0 -x4 + x3 +0 + 5x + 2
    P(x) -Q(x) = 2x5+ 6x4 - 2x3 + x2 - 6x + 1
    Muốn cộng trừ 2 đa thức một biến ta làm như thế nào?
    Tiết 60 : Cộng, trừ đa thức một biến
    1. Cộng hai đa thức một biến
    a. Ví dụ
    b. Kết luận
    2. Trừ hai đa thức một biến
    a. Ví dụ
    b. Chú ý
    Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
    Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6
    Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số
    Củng cố
    ?1 Cho hai ®a thøc: M(x) = x4 + 5x3- x2 + x - 0,5
    N(x) =3x4 - 5x2 - x - 2,5
    - D·y ph¶i thùc hiÖn M(x) + N(x)
    - D·y tr¸i thùc hiÖn M(x) - N(x)
    M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 - 6x2 - 3

    M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

    Củng cố
    Bài 45 - SGK45 Cho đa thức: P(x) = x4 - 3x2 + - x
    Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
    P(x) + Q(x) = x5 - 2x2 + 1 (Nhóm 1)
    P(x) - R(x) = x3 (Nhóm 2)
    Củng cố
    Cho đa thức: P(x) = x4 - 3x2 + - x
    Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
    P(x) + Q(x) = x5 - 2x2 + 1
    P(x) - R(x) = x3
    Nhóm 1
    a) P(x) + Q(x) = x5 - 2x2 + 1
    => Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - P(x)
    Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - (x4 - 3x2 - x + )
    Q(x) = x5 - 2x2 + 1 - x4 + 3x2 + x -
    Q(x) = x5 - x4 + x2 + x +
    Nhóm 2
    b) P(x) - R(x) = x3
    => R(x) = P(x) - x3
    R(x) = x4 - 3x2 + - x - x3
    R(x) = x4 - x3 - 3x2 - x +
    Củng cố
    Bài 45 - SGK 45 Cho đa thức: P(x) = x4 - 3x2 + - x
    Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:
    P(x) + Q(x) = x5 - 2x2 + 1 (Nhóm 1)
    P(x) - R(x) = x3 (Nhóm 2)
    Bài 48 - SGK 46: Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng
    (2x3 - 2x + 1) - (3x2 + 4x - 1) =?
    A. 2x3 + 3x2 - 6x + 2
    B. 2x3 - 3x2 - 6x + 2
    C. 2x3 - 3x2 + 6x + 2
    D. 2x3 - 3x2 - 6x - 2
    Về nhà
    - Làm bài tập 46, 47 (SGK- 45)
    Chú ý Bài 47 tương tự bài 44
    - Chuẩn bị BT phần Luyện tập
     
    Gửi ý kiến