Tài nguyên Thư viện

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu Thư viện

    ĐỀ ÔN TOÁN VÀO LỚP 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Thế (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:58' 22-04-2009
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 175
    Số lượt thích: 0 người











    TUYỂN TẬP 100 ĐỀ THI VÀO LỚP 10





























    MÔT Số Đề THI VàO THPT PHÂN BAN
    I, Phần 1 : Các đề thi vào ban cơ bản

    Đề số 1
    Câu 1 ( 3 điểm )
    Cho biểu thức :
    
    Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa .
    Rút gọn biểu thức A .
    Giải phương trình theo x khi A = -2 .
    Câu 2 ( 1 điểm )
    Giải phương trình :
    
    Câu 3 ( 3 điểm )
    Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( -2 , 2 ) và đường thẳng (D) : y = - 2(x +1) .
    Điểm A có thuộc (D) hay không ?
    Tìm a trong hàm số y = ax2 có đồ thị (P) đi qua A .
    Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (D) .
    Câu 4 ( 3 điểm )
    Cho hình vuông ABCD cố định , có độ dài cạnh là a .E là điểm đi chuyển trên đoạn CD ( E khác D ) , đường thẳng AE cắt đường thẳng BC tại F , đường thẳng vuông góc với AE tại A cắt đường thẳng CD tại K .
    Chứng minh tam giác ABF = tam giác ADK từ đó suy ra tam giác AFK vuông cân .
    Gọi I là trung điểm của FK , Chứng minh I là tâm đường tròn đi qua A , C, F , K .
    Tính số đo góc AIF , suy ra 4 điểm A , B , F , I cùng nằm trên một đường tròn .
    Đề số 2
    Câu 1 ( 2 điểm )
    Cho hàm số : y = 
    Nêu tập xác định , chiều biến thiên và vẽ đồ thi của hàm số.
    Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm ( 2 , -6 ) có hệ số góc a và tiếp xúc với đồ thị hàm số trên .
    Câu 2 ( 3 điểm )
    Cho phương trình : x2 – mx + m – 1 = 0 .
    Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 , x2 . Tính giá trị của biểu thức .
     . Từ đó tìm m để M > 0 .
    Tìm giá trị của m để biểu thức P =  đạt giá trị nhỏ nhất .
    Câu 3 ( 2 điểm )
    Giải phương trình :
    
    
    Câu 4 ( 3 điểm )
    Cho hai đường tròn (O1) và (O2) có bán kính bằng R cắt nhau tại A và B , qua A vẽ cát tuyến cắt hai đường tròn (O1) và (O2) thứ tự tại E và F , đường thẳng EC , DF cắt nhau tại P .
    Chứng minh rằng : BE = BF .
    Một cát tuyến qua A và vuông góc với AB cắt (O1) và (O2) lần lượt tại C,D . Chứng minh tứ giác BEPF , BCPD nội tiếp và BP vuông góc với EF .
    Tính diện tích phần giao nhau của hai đường tròn khi AB = R .
    Đề số 3
    Câu 1 ( 3 điểm )
    Giải bất phương trình : 
    Tìm giá trị nguyên lớn nhất của x thoả mãn .
    
    Câu 2 ( 2 điểm )
    Cho phương trình : 2x2 – ( m+ 1 )x +m – 1 = 0
    Giải phương trình khi m = 1 .
    Tìm các giá trị của m để hiệu hai nghiệm bằng tích của chúng .
    Câu3 ( 2 điểm )
    Cho hàm số : y = ( 2m + 1 )x – m + 3 (1)
    Tìm m biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A ( -2 ; 3 ) .
    Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m .
    Câu 4 ( 3 điểm )
    Cho góc vuông xOy , trên Ox , Oy lần lượt lấy hai điểm A và B sao cho OA = OB . M là một điểm bất kỳ trên AB .
    Dựng đường tròn tâm O1 đi qua M và tiếp xúc với Ox tại A , đường tròn tâm O2 đi qua M và tiếp xúc với Oy tại B , (O1) cắt (O2) tại điểm thứ hai N .
    Chứng minh tứ giác OANB là tứ giác nội tiếp và ON là phân giác của góc ANB .
    Chứng minh M nằm trên một cung tròn cố định khi M thay đổi .
    Xác định vị trí của M để khoảng cách O1O2 là ngắn nhất .
    Đề số 4 .
    Câu 1 ( 3 điểm )
    Cho biểu thức : 
    Rút gọn biểu thức .
    Tính giá trị của  khi 
    Câu 2 ( 2 điểm )
    Giải phương trình : 
    Câu 3
     
    Gửi ý kiến