Tài nguyên Thư viện

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu Thư viện

    Đề thi học sinh giỏi_Có đáp án chi tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Trung Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:58' 18-06-2008
    Dung lượng: 82.0 KB
    Số lượt tải: 339
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN LỤC YÊN


    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    Năm học 2007 – 2008
    Môn thi: Toán
    Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề





    Bài 1 (1,5 điểm)
    Tính giá trị của biểu thức:
    

    Bài 2 (1,5 điểm)
    Cho x, y là các số thỏa mãn x + y = 2.
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x3 + y3 + 2xy

    Bài 3 (3 điểm)
    Giải phương trình:
    a) 
    b)

    Bài 4 (2 điểm)
    Cho hình thang ABCD (AD // CB và AD > BC) có các đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại I. Trên đáy AD lấy điểm M sao cho AM bằng độ dài đường trung bình EF của hình thang. Chứng minh rằng ∆MAC cân tại M.

    Bài 5 (2 điểm)
    Cho (ABC vuông tại A có M là trung điểm của BC. Có hai đường thẳng di động và vuông góc với nhau tại M cắt các đoạn AB và AC lần lượt tại D và E. Xác định vị trí của D và E để diện tích (DME đạt giá trị nhỏ nhất.




    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN
    Năm học 2007 – 2008
    Môn: Toán
    Sơ lược lời giải và thang điểm

    Bài 1 (1,5 điểm)
    Tính giá trị của biểu thức:
    
    Giải: ( n ( N, ta có:
     (1)
    (0,5 điểm)
    Mặt khác:  (2)
    (0,5 điểm)
    Áp dụng (1) và (2) để tính S, ta được:
    
    (0,5 điểm)

    Bài 2 (1,5 điểm)
    Cho x, y là các số thỏa mãn x + y = 2.
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x3 + y3 + 2xy
    Giải: Ta có: (a – b)2 ≥ 0 ( (a + b)2 ≥ 4ab ( –4ab ≥ –(a + b)2. (0,5 điểm)
    Áp dụng vào biểu thức A, ta có:
    A = (x + y)3 – 3xy(x + y) + 2xy
    = 8 – 6xy + 2xy
    = 8 – 4xy ≥ 8 – (x + y)2 = 8 – 4 = 4 (0,5 điểm)
    Dấu “=” xảy ra ( x = y mà x + y = 2 (gt) ( x = y = 1
    Vậy: min A = 4 ( x = y = 1 (0,5 điểm)
    Bài 3 (3 điểm)
    Giải phương trình:
    a)  (1)
    b)
    Giải:
    a) (1,5 điểm). Điều kiện:  (0,5 điểm)
    Ta có: (1) (  (0,5 điểm)
    (  (thỏa mãn)
    Vậy: Phương trình đã cho có một nghiệm x = –1 (0,5 điểm)
    b) (1,5 điểm).
    Ta có: 3x2 + 6x + 7 = 3(x + 1)2 + 4 ≥ 4
    5x2 + 10x + 14 = 5(x + 1)2 + 9 ≥ 9
    Do đó: 
    Dấu “=” xảy ra ( x = –1 (1)
    (0,5 điểm)
    Mặt khác: 4 – 2x – x2 = 5 – (x + 1)2. Dấu “=” xảy ra ( x = –1 (2)
    (0,5 điểm)
    Từ (1) và (2) suy ra: ( x = –1.
    Vậy: Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là x = –1
    (0,5 điểm)

    Bài 4 (2 điểm)
    Cho hình thang ABCD (AD // CB và AD > BC) có các đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại I. Trên đáy AD lấy điểm M sao cho AM bằng độ dài đường trung bình EF của hình thang. Chứng minh rằng ∆MAC cân tại M.
    Giải:
    – Từ C kẻ đường thẳng song song với BD
    cắt AD tại N ( BCND là hình bình hành
    Suy ra: BC = DN
    (1 điểm)
    – Mặt khác: AD + BC = 2EF mà AM = EF (gt)
    Suy ra: AN = AD + DN = AD + BC = 2AM
    Do đó: M là trung điểm của AN
    (0,5 điểm)
    – Vì CN // BC mà BD ( AC ( CN ( AC
    Hay: ∆ACN vuông tại C có CM là trung tuyến
    ( 2CM = AN. Hay: CM = AM
    Vậy: ∆AMC cân tại M
    (0,5 điểm)
    Bài 5 (2 điểm)
    Cho (ABC vuông tại A có M là trung điểm của BC. Có hai đường thẳng di động và vuông góc với nhau tại M cắt các đoạn AB và AC lần lượt tại D và E. Xác định vị trí của D và E để diện tích (DME đạt giá trị nhỏ nhất.
    Giải:
    – Kẻ MF ( AB, MG ( AC
    ( AFMG là hình chữ nhật.
    (0,5 điểm)
    – Ta có: MD ≥ MF và ME ≥ MG
    (tính chất đường xiên, hình chiếu)
    (0,5 điểm)
    Do đó: 
    Dấu "=" xảy ra ( D ≡ F và E ≡ G
    (0,5 điểm)
    Vậy: Khi D và E lần lượt là hình chiếu của M trên AB, AC thì diện tích của (DME đạt giá trị nhỏ nhất.
    (0,5 điểm)




    Chú ý: Nếu học sinh có cách giải khác với đáp án mà vẫn cho kết quả hợp lý, chính xác thì vẫn cho điểm theo thang điểm trên.
     
    Gửi ý kiến