Hướng dẫn thực hành giải toán trên phần mềm Maple V

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Duy Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:15' 07-03-2009
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Phạm Duy Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:15' 07-03-2009
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
MỘT SỐ LỆNH TRÊN CHƯƠNG TRÌNH THỰC HÀNH TÍNH TOÁN TRÊN MAPLE V
I. MỘT SỐ THAO TÁC ĐỂ CHẠY CHƯƠNG TRÌNH MAPLE V
1. ĐÂY LÀ CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHẠY NÊN TA VÀO TRỰC TIẾP ĐẺ CHẠY CHƯƠNG TRÌNH
- Giải nén , vào thư mục maplemin == > progam ===> WMAPLE32.EXE , chương trình tự chạy ra giao diện như hình sau :
Nhập dòng lệnh vào sau dấu > , kết thúc mỗi dòng lệnh là dấu “;” và xuống dòng . lúc này sẽ được kết quả của dòng lệnh vừa nhập .
2. CÁC KỲ HIỆU VỀ PHÉP TOÁN ĐƯỢC QUY ĐINH NHƯ SAU
Phép cộng , trừn , nhân , chia và lũy thừa lần lượt là + , - , * . / , ^
3. MỘT SỐ VÍ DỤ TÍNH TOÁN THÔNG THƯỜNG
a. Tính 23456 . 344 sẽ nhập như sau
23456*34^4;
Có kết quả là 31345097216
b. Tính , sau khi nhập lệnh cho kết quả sau
23456^23/(23^4 + 12^23);
327975133946041908569533610504295545951261665124233870087264222620
86678549744878739992863841678524416/6624737266949237011399969
c. Giải phương trình
solve(sqrt(x+3)-x^(1/3)=1,{x});
{x = 1}, {x = 2 2 }
d. Vẽ đồ thị các hàm số y = 3x – 7 ( đỏ ) và y = 2x2 ( màu xanh) , trong khoảng (-4;4)
plot([3*x-7,2*x^2],x=-4..4,color=[red,blue]);
e. Phân tích đa thức sau thành nhân tử (a-b)5 + (b – c)5 + (c – a)5
factor((a-b)^5+(b-c)^5+(c-a)^5);
5 (-b + c) (a - b) (a - c) (a2 - c a - a b + c2 + b2 - b c)
f. Giải phương trình : 3x3 – 5x2 - 4x + 6 = 0
solve(3*x^3-5*x^2-4*x+6=0,{x});
{x = 1},
II. MỘT SỐ LỆNH THƯỜNG DÙNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH TOÁN THCS VÀ THPT
Phân tích một sô ra thừa số nguyên tố : ifactor(n)
Tìm số nguyên tố đứng trước hay đứng sau một số nguyên
Đứng trước một số tự nhiên : prevprime(n)
Đứng sau một số nguyên : nextprime(n)
Tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ta dùng lệnh : gcd(a,b,c,)
Tìm BCNN của hai hay nhiều số ta dùng lệnh : lcm(a,b,c,d)
Tìm nghiệm nguyên của một phương trình : lệnh isolve (eqns,vars);
Trong đó eqns – tập hợp các phương trình ( hoặc một phương trình)
Vars – tập các biến vô định
Tìm thương của phép chia m cho n dùng lệnh : irem(m,n) hay irem(m,n, ‘q’)
Tìm dư của của phép chia m cho n : iquo(m,n,’r’)
Toán truy hồi : Dùng lệnh rsolve(eqns,fcns)
Trong đó eqns là tập các phương trình ; fcns là tên hàm
Ví dụ tìm công thức của f(k) cho bởi công thức f(n) = - 3f(n-1) – 2f(n-2) với f(1) = 2 , f(2) = 3
> rsolve({f(n+1)=3*f(n)-2*f(n-1),f(1)=2,f(2)=3},f(n));
½ .2n + 1
Tính toán về độ chính xác của các phép tính số học
Ta dùng lệnh : evalf(P,m) ; Trong đo P là phép tính , m là chính xác tới m chữ số .
11. . Khai triển biểu thức đại số : expand(P(x,y)) ; trong dó P(x,y) là biểu thức
12 . Phân tích thánh nhân tử : factor(p(x,y))
13 . Tìm bậc của đa thức : degree ( p(x,y) là bậc cao nhất , ldegree(p(x),x) bậc thấp nhất
14. Tìm hệ số trong đa thức : coeff(P(x),x,n); hoặc coeff(P(x),x^n);
Ví dụ tìm hệ số của x6 trong khai trển biểu thức sau thành đa thức (2x – 1)7 – 12(3x+ 1)8
coeff((2*x-1)^7-12*(3*x+1)^8,x,6);
-245392
I. MỘT SỐ THAO TÁC ĐỂ CHẠY CHƯƠNG TRÌNH MAPLE V
1. ĐÂY LÀ CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHẠY NÊN TA VÀO TRỰC TIẾP ĐẺ CHẠY CHƯƠNG TRÌNH
- Giải nén , vào thư mục maplemin == > progam ===> WMAPLE32.EXE , chương trình tự chạy ra giao diện như hình sau :
Nhập dòng lệnh vào sau dấu > , kết thúc mỗi dòng lệnh là dấu “;” và xuống dòng . lúc này sẽ được kết quả của dòng lệnh vừa nhập .
2. CÁC KỲ HIỆU VỀ PHÉP TOÁN ĐƯỢC QUY ĐINH NHƯ SAU
Phép cộng , trừn , nhân , chia và lũy thừa lần lượt là + , - , * . / , ^
3. MỘT SỐ VÍ DỤ TÍNH TOÁN THÔNG THƯỜNG
a. Tính 23456 . 344 sẽ nhập như sau
23456*34^4;
Có kết quả là 31345097216
b. Tính , sau khi nhập lệnh cho kết quả sau
23456^23/(23^4 + 12^23);
327975133946041908569533610504295545951261665124233870087264222620
86678549744878739992863841678524416/6624737266949237011399969
c. Giải phương trình
solve(sqrt(x+3)-x^(1/3)=1,{x});
{x = 1}, {x = 2 2 }
d. Vẽ đồ thị các hàm số y = 3x – 7 ( đỏ ) và y = 2x2 ( màu xanh) , trong khoảng (-4;4)
plot([3*x-7,2*x^2],x=-4..4,color=[red,blue]);
e. Phân tích đa thức sau thành nhân tử (a-b)5 + (b – c)5 + (c – a)5
factor((a-b)^5+(b-c)^5+(c-a)^5);
5 (-b + c) (a - b) (a - c) (a2 - c a - a b + c2 + b2 - b c)
f. Giải phương trình : 3x3 – 5x2 - 4x + 6 = 0
solve(3*x^3-5*x^2-4*x+6=0,{x});
{x = 1},
II. MỘT SỐ LỆNH THƯỜNG DÙNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH TOÁN THCS VÀ THPT
Phân tích một sô ra thừa số nguyên tố : ifactor(n)
Tìm số nguyên tố đứng trước hay đứng sau một số nguyên
Đứng trước một số tự nhiên : prevprime(n)
Đứng sau một số nguyên : nextprime(n)
Tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ta dùng lệnh : gcd(a,b,c,)
Tìm BCNN của hai hay nhiều số ta dùng lệnh : lcm(a,b,c,d)
Tìm nghiệm nguyên của một phương trình : lệnh isolve (eqns,vars);
Trong đó eqns – tập hợp các phương trình ( hoặc một phương trình)
Vars – tập các biến vô định
Tìm thương của phép chia m cho n dùng lệnh : irem(m,n) hay irem(m,n, ‘q’)
Tìm dư của của phép chia m cho n : iquo(m,n,’r’)
Toán truy hồi : Dùng lệnh rsolve(eqns,fcns)
Trong đó eqns là tập các phương trình ; fcns là tên hàm
Ví dụ tìm công thức của f(k) cho bởi công thức f(n) = - 3f(n-1) – 2f(n-2) với f(1) = 2 , f(2) = 3
> rsolve({f(n+1)=3*f(n)-2*f(n-1),f(1)=2,f(2)=3},f(n));
½ .2n + 1
Tính toán về độ chính xác của các phép tính số học
Ta dùng lệnh : evalf(P,m) ; Trong đo P là phép tính , m là chính xác tới m chữ số .
11. . Khai triển biểu thức đại số : expand(P(x,y)) ; trong dó P(x,y) là biểu thức
12 . Phân tích thánh nhân tử : factor(p(x,y))
13 . Tìm bậc của đa thức : degree ( p(x,y) là bậc cao nhất , ldegree(p(x),x) bậc thấp nhất
14. Tìm hệ số trong đa thức : coeff(P(x),x,n); hoặc coeff(P(x),x^n);
Ví dụ tìm hệ số của x6 trong khai trển biểu thức sau thành đa thức (2x – 1)7 – 12(3x+ 1)8
coeff((2*x-1)^7-12*(3*x+1)^8,x,6);
-245392
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất