Tài nguyên Thư viện

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu Thư viện

    NGAN HANG DE TOAN 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Công Hoang (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:41' 10-08-2009
    Dung lượng: 224.5 KB
    Số lượt tải: 349
    Số lượt thích: 0 người

    Ngân hàng đề trắc nghiệm
    Môn : toán 6

    A. Số học :
    Chương I : Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên.
    Dạng 1 : Bài tập có nhiều lựa chọn.
    Câu 1 : Cho tập hợp
    A không phải là tập hợp.
    A là tập hợp rỗng.
    A là một tập hợp có 1 phần tử là số 0
    A là tập hợp không có phần tử nào.
    Câu 2: Số phần tử của tập hợplà
    30 phần tử
    32 phần tử
    33 phần tử
    20 phần tử
    Câu 3 : Kết quả đúng của phép tính là :
    10
    12
    15
    0
    Câu 4 : Trong phép chia có dư thì
    Số dư bao giờ cũng lớn hơn số chia
    Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia
    Số dư bao giờ cũng bằng số chia
    Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn hoặc bằng số chia
    Câu 5 : Giá trị của lũy thừa 25 là :
    2
    5
    10
    32
    Câu 6 : Số 240 được phân tích ra thừa số nguyên tố là :
    2.3.5.8
    3.5.16
    22.3.4.5
    24.3.5
    Câu 7 : Trong tập hợp các số nguyên tố thì
    Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
    Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các số 1, 3, 7, 9.
    Số phần tử của tập hợp các số nguyên tố là hữu hạn phần tử
    Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố.
    Câu 8 : Kết quả viết dưới dạng một luỹ thừa của phép nhân 22.24.8 là
    29
    26.8
    12
    18
    Câu 10 : Số chính phương là số…
    Tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó
    Tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước .
    Bằng bình phương của một số tự nhiên.
    Bằng tổng các ước của nó đem chia cho 2.
    Câu 11 : Trong một biểu thức có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện các phép tính trong ngoặc lần lượt là



    Cả ba đều đúng.
    Câu 12 : Số 0
    Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 0
    Số 0 là bội của bất kì số tự nhiên nào.
    Số 0 là hợp số.
    Số 0 là số hoàn chỉnh.
    Câu 13 : Có người nói
    Mọi số tự nhiên chia hết cho 4 thì chia hết cho 2.
    Mọi số tự nhiên chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.
    Mọi số chia hết cho đều phải có chữ số tận cùng là 5.
    Số có chữ số tận cùng là 3 hoặc 9 thì chia hết cho 3.
    Câu 14 : Giá trị của số La Mã XXVIII trong hệ thập phân là
    25
    22
    28
    20
    Câu 15 : Với 3 số tự nhiên 10 ; 20 ; 60 thì
    ƯCLN (10,20,60) = 10
    BCNN (10,20,60) = 60
    Cả a và b đều đúng.
    Cả a và b đều sai.
    Câu 16 : Cho A = 148.16 + 64
    A chia hết cho 2
    A chia hết cho 4
    A chia hết cho 8
    A chia hết cho 2, 4 , 8 , 16
    Câu 17 : Nếu số tự nhiên m khi phân tích ra TSNT có dạng m= ax.by.cz thì m có
    a + b + c ước
    x + y + z ước
    (x + 1). (y + 1). (z + 1) ước.
    Cả 3 đều sai.
    Câu 18 : Kết quả đúng của biểu thức 5.100000 + 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5
    502475
    52475
    57425
    Kết quả khác.
    Câu 19 : Ta biết 112 = 121 ; 1112 = 12321….Vậy 1111112 sẽ là
    123 123
    222 222
    12345654321
    65432123456
    Câu 20 : Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b khác 0) thì ta nói
    a là bội của b.
    n là ước của a
    Cả a và b đều đúng.
    Cả a và b đều sai.
    Dạng 2 : Bài tập điền khuyết.
    Câu 21 : Trong tập hợp số nguyên tố, ta có
    Số nguyên tố chẵn duy nhất là số……
    Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố là số……..và số………
    Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là số……….
    Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là
     
    Gửi ý kiến