Tài nguyên Thư viện

Thành viên trực tuyến

80 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu Thư viện

    Thi THPT 2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hồng Chuyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:27' 08-01-2012
    Dung lượng: 27.2 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người

    Sở GD&ĐT Yên Bái KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 PTTH
    NĂM HỌC 2010 – 2011
    MÔN TOÁN
    Thời gian làm bài 120’ không kể giao đề
    Đề chính thức

    Câu 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình sau:
    a/ 5x + 7 = 12
    b/ 3x2 + 8x – 11 = 0
    Câu 2: (1 điểm)
    Giải hệ phương trình:
    
    Câu 3: (2 điểm)
    a/ Cho 2 số dương a và b. Chứng minh
    
    b/ Không dùng máy tính hãy so sánh: 5 -  và 4 - 
    Câu 4: (2 điểm)
    Một hình chữ nhật có chu vi bằng 84 cm và diện tích bằng 425 cm2 . Tính các cạnh của hình chữ nhật đó.
    Câu 5: (3 điểm)
    Cho (ABC nội tiếp đường tròn (O). Kẻ hai đường cao BB’ và CC”.
    a/ Chứng minh tứ giác BCB’C’ nội tiếp.
    b/ Chứng minh AC’.AB = AB’.AC.
    c/ Giả sử  và BC = 2a. Tính diện tích (ABC
    ……………………..hết ……………………


    GỢI Ý CÁCH LÀM
    Câu 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
    a/ 5x + 7 = 12 ( 5x = 5 ( x = 1
    b/ 3x2 + 8x – 11 = 0 Có a + b + c = 3 + 8 – 11 = 0 => x1 = 1 ; x2 = 
    Câu 2: (1 điểm) Giải hệ phương trình:
    
    Câu 3: (2 điểm)
    a/ Cho 2 số dương a và b. Chứng minh
    
    
    Điều này luôn đúng. Vậy  Đẳng thức xảy ra ( a = b
    Có thể xét hiệu hoặc dùng BĐT Côsy cũng được
    b/ Không dùng máy tính hãy so sánh: 5 -  và 4 - 
    
    
    Vì 5 +  > 4 +  nên 
    Câu 4: (2 điểm)
    Một hình chữ nhật có chu vi bằng 84 cm và diện tích bằng 425 cm2 . Tính các cạnh của hình chữ nhật đó.
    Giải: Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x (đơn vị: cm; đk 0Ta có chiều dài của hình là 42 – x (cm). Vì diện tích của hình là 425cm2 nên ta có phương trình: x(42 – x) = 425 ( 42x – x2 = 425 ( x2 – 42x + 425 = 0
    (’ = (-21)2 – 425 = 441 – 425 = 16 =>  = 4
    => x1 = 21 + 4 = 25 ; x2 = 21 – 4 = 17
    Có x = 17 thoả mãn đk của bài toán. Vậy chiều rộng hình chữ nhật là 17(cm) và chiều dài hình chữ nhật là 42 – 17 = 25 (cm)
    Câu 5: (3 điểm)
    Cho (ABC nội tiếp đường tròn (O). Kẻ hai đường cao BB’ và CC”.
    a/ Chứng minh tứ giác BCB’C’ nội tiếp.
    b/ Chứng minh AC’.AB = AB’.AC.
    c/ Giả sử  và BC = 2a. Tính diện tích (ABC
    a/ Tứ giác BCB’C’ có 2 đỉnh kề nhau là B’ và C’ cùng nhìn đoạn thẳng nối 2 đỉnh còn lại dưới cùng góc 900 nên B’ và C’ thuộc cung chứa góc 900 vẽ qua BC hay tứ giác BCB’C’ nội tiếp đường tròn đường kính BC.
    b/ Vì tứ giác BCB’C’ nội tiếp nên ta có  (cùng chắn cung B’C’)
    => (ABB’ ((ACC’ (g.g) => 
    => AC’.AB = AB’.AC
    
    
    c/ Giả sử  và BC = 2a => (ACC’ vuông cân tại C’
    => AC’ = CC’ và (BCC’ là nửa tam giác đều có cạnh huyền BC = 2a => BC’ = a ; CC’ = a => AB = BC’ + AC’ = BC’ + CC’ = a + a
    Vậy diện tích (ABC là S = AB.CC’ = (a + a)a = a2( + 3) (đvdt)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓